Hướng dẫn chọn size
| <45kg | 45–50kg | 50–55kg | 55–60kg | 60–65kg | >65kg | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| <150cm | M | L | L – XL | XL | ||
| 150–155cm | S | M | M – L | L | L – XL | |
| 155–160cm | XS | S | M | L | XL | |
| 160–165cm | XS | S | M | L | L – XL | XL |
| >165cm | XS | S | M | L | L – XL |
Bảng size theo chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo. Kết quả thực tế có thể khác nhau do nhiều yếu tố: khung xương, tỉ lệ cơ, chất liệu vải, form đầm… Để chọn size chuẩn hơn, nàng nên dựa vào số đo 3 vòng của mình.
Cách lấy số đo 3 vòng cơ bản như sau
- Vòng 1 (ngực): đo ngang đỉnh ngực, khi đã mặc áo ngực
- Vòng 2 (eo): đo ngay thắt eo nhỏ nhất, thường trên rốn 1 đoạn hoặc ngang khuỷu tay
- Vòng 3 (mông): đo ngang đỉnh mông
Sau khi có số đo 3 vòng, nàng đối chiếu với bảng size để chọn size phù hợp nhất. Nếu vẫn phân vân giữa hai size, nàng có thể nhắn cho tụi mình để được tư vấn thêm. 💛
| Đơn vị (cm) | XS | S | M | L | XL |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngực | 78–80 | 82–84 | 86–88 | 90–92 | 98–100 |
| Eo | 60–62 | 64–66 | 70–72 | 76–78 | 84–86 |
| Mông | 84–86 | 88–90 | 92–94 | 96–98 | 102–106 |
| Dài đầm | 0 | 0 | +1 | +2 | +3 |